|
|
|
| |
|
|
|
 |
|
|
|
| Thủ tục |
Đổi thẻ xông hơi khử trùng |
| - Trình tự thực hiện |
Bước 1: Cá nhân nộp hồ sơ và nhận giấy hẹn ngày trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Chi cục bảo vệ thực vật Thái Nguyên. Thời gian: giò hành chính tất cả các ngày làm việc trong tuần.
Bước 2: Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả chuyển hồ sơ đến phòng Hành chính tổng hợp. Phòng Hành chính tổng hợp tổ chức kiểm tra thẩm định cụ thể báo cáo Lãnh đạo Chi cục BVTV ký đổi thẻ xông hơi khử trùng cho đối tượng xin đổi thẻ, sau đó chuyển thẻ đã dổi về Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả trước thời gian ghi trong giấy hẹn trả kết quả. Bước 3: Công chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Chi cục BVTV Thái Nguyên thực hiện trả kết quả là thẻ xông hơi khử trùng (đã đổi) cho đối tượng theo đúng thời gian ghi trên giấy hẹn. |
| - Cách thức thực hiện |
Trực tiếp tại Chi cục BVTV Thái Nguyên |
| - Thành phần, số lượng hồ sơ |
|
| - Thời gian giải quyết |
03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ |
| - Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính |
Cá nhân |
| - Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính |
Chi cục Bảo vệ thực vật Thái Nguyên |
| - Kết quả thực hiện thủ tục hành chính |
Chứng chỉ hành nghề |
| - Lệ phí (nếu có) |
Không |
| - Yêu cầu, điều kiện để thực hiện thủ tục hành chính (nếu có) |
- Đơn đề nghị đổi thẻ xông hơi khử trùng
- Người được cấp Thẻ xông hơi khử trùng sau 03 năm, nếu vẫn tiếp tục hành nghề xông hơi khử trùng thì phải được Chi cục bảo vệ thực vật kiểm tra và làm thủ tục đổi lại
- Có hồ sơ hợp lệ theo quy định tại điều 9 Quy định về quản lý lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật ban hành theo Quyết định số 89/2007/QĐ-BNN ngày 01/11/2007 |
| - Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính |
- Pháp lệnh bảo vệ và kiểm dịch thực vật
- Nghị định số 02/2007/NĐ-CP ngày 05/01/2007 của Chính phủ về kiểm dịch thực vật
- Quyết định số 89/2007/QĐ-BNN ngày 01/11/2007 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp & PTNT ban hành “Quy định quản lý nhà nước về hoạt động xông hơi khử trùng vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật” |
| - Tệp đính kèm |
|
|
|
| | |
| |
|